Vương Dị
Tướng · Quân sự

Vương Dị

王異
Ngụy5 saoThống ngự 6Quân sự
Vai trò
Phụ trợ
Đặc tính
Mở động

Chỉ số

Vũ lực51+0.41 / cấp
Trí lực82+2.05 / cấp
Thống soái73+1.71 / cấp
Tốc độ49+0.59 / cấp
Chính trị68+0.87 / cấp
Mị lực73+1.66 / cấp

Thích tính binh chủng

AKỵ binh
BKhiên binh
SCung binh
CThương binh
BKhí giới
BBộ binh
CThủy quân
Chiến pháp bản thân
Lấy Nhu Chế CươngChỉ huy · Mưu Lược đơn

Trong chiến đấu, sát thương công thường toàn thể địch ta giảm 17.5%→35%, khi bản thân chịu sát thương có 25%→50% xác suất (Trí Lực ảnh hưởng) trộm từ nguồn gây sát thương 5→10 điểm thuộc tính (ngẫu nhiên 1 loại trong Trí Lực, Thống Soái, Tốc Độ, chịu Trí Lực ảnh hưởng, có thể cộng dồn, duy trì 5 hiệp); Toàn thể quân ta sau khi công thường, bản thân có 25%→50% xác suất (Trí Lực ảnh hưởng) gây cho cá thể quân địch 1 lần sát thương Mưu Lược (tỷ lệ sát thương 53%→106%, Trí Lực ảnh hưởng)

Chiến pháp truyền thừa
Trân Vu Chí ThiệnBị động · Tăng ích

Trong chiến đấu, Võ Lực, Trí Lực, Thống Soái, Tốc Độ, Mị Lực bản thân tăng 18→36 điểm, và mỗi hiệp có 18%→36% xác suất (mỗi thuộc tính giám định độc lập, chịu ảnh hưởng của thuộc tính tương ứng) khiến hiệu quả thuộc tính tăng gấp đôi, duy trì 1 hiệp

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Thường · lõi 34% / thường 66%
Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
Thường · lõi 31% / thường 69%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

7đội chuẩn
0đội khác
  • Phó tướng 15
  • Phó tướng 22
  • Chủ tướng0

Chiến pháp hay mang

  • Đoạt Hồn Hiệp Phách5
  • Thượng Binh Phạt Mưu5
  • Mê Hoặc1
Binh thư hay dùng (6 đội)Kỳ Chính Tương Sinh · Văn Thao · Đánh Vào Chỗ HiểmHướng điểm hay dùng (6 đội)Toàn Trí Lực · Trí Lực