Gia Cát KhácC
TrướcGiải Phiền VệSauGiải Phiền VệĐánh Bại Quân Địch
SP Mã Siêu
TrướcMau Giành Lợi ThếSauMau Giành Lợi ThếBạo Lệ Vô Nhân
Pháp Chính
TrướcThịnh Khí Linh ĐịchCSauTiềm Long Trận/Tam Thế TrậnThịnh Khí Linh Địch
Đội mở đất và các phiên bản chiến pháp. Mở Chi tiết để xem điểm từng mốc đất, ghi chú và hướng dẫn đánh đất.
Không có đội khai hoang nào dùng loại binh này.
Mang 1 lính. Tướng thay thế: Điêu Thuyền, Hoàng Cái, Phùng Kỷ.
Mang 1 lính.
Mang 1 lính.
Mang 1 lính.
Mang 1 lính.
Mang 1 lính.
Mang 1 lính.
Mang 1 lính.
| Mỏ | Quân thủ (8 đội) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mỏ 4 | Quách DĩKỵ | Trương LươngThương | Tưởng KhâmCung | Lăng TháoKỵ | Chu HoànThương | Trương DựcKhiên | Hoàng QuyềnCung | Tào ChươngKhiên |
| Mỏ 5 | Phan ChươngThương | Trương LươngThương | Tưởng KhâmCung | Trần VũKhiên | Tào ChânKỵ | Lý ThôiKỵ | Hoàng QuyềnCung | Trần KiểuKhiên |
| Mỏ 6 | Chu HoànKỵ | Giả QuỳThương | Hàn ĐươngCung | Chu TrịCung | Quách HoàiKhiên | Văn SínhKhiên | Đinh PhụngThương | Tào ChươngKỵ |
| Mỏ 7 | Hạ Hầu ĐônKỵ | Trương GiácKhiên | Trương PhiKhiên | Triệu VânThương | Chu DuCung | Lữ BốKỵ | Trương LiêuThương | Hoàng CáiCung |
| Mỏ 8 | Viên ThuậtKỵ | Hạ Hầu ĐônKhiên | Quan VũThương | Cam NinhThương | Trương PhiKhiên | Hoàng CáiCung | Trình DụcKỵ | SP Viên ThiệuCung |