Trương Phi
Tướng · Quân sự

Trương Phi

張飛
Thục5 saoThống ngự 6Quân sự
Vai trò
Vũ lực
Danh hiệu độc quyền
Cự thủy đoạn kiều
Đặc tính
Sưu tầm · Mở động

Chỉ số

Vũ lực98+2.69 / cấp
Trí lực30+0.22 / cấp
Thống soái94+1.69 / cấp
Tốc độ70+1.26 / cấp
Chính trị22+0.2 / cấp
Mị lực45+0.34 / cấp

Thích tính binh chủng

AKỵ binh
SKhiên binh
CCung binh
SThương binh
CKhí giới
BBộ binh
CThủy quân
Chiến pháp bản thân
Yên Nhân Gào ThétBị động · Binh đao nhóm

Chiến đấu hiệp thứ 2, 4, phát động tấn công binh đao lên toàn thể quân địch (Tỷ lệ sát thương 52%→104%); Nếu mục tiêu trong trạng thái Giao Binh Khí hoặc Kế Tận, thì Thống Soái của mục tiêu giảm 25%→50%, duy trì 2 hiệp, khi bản thân là Tướng Chính, hiệp thứ 6 phát động tấn công binh đao lên toàn thể quân địch (Tỷ lệ sát thương 44%→88%)

Chiến pháp truyền thừa
Trấn Mục Hoành MâuChủ động · Binh đao đơn

Khiến Võ Lực của bản thân tăng 25→50 điểm, và nhận hiệu ứng tấn công nhóm (tỷ lệ sát thương 35%→70%), duy trì 2 hiệp

Đánh giá

Bắt buộc giữ 1 thẻ. Thẻ thừa ưu tiên đổi Cứ Thủy Đoạn Kiều, sau đó thăng sao.

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Tướng lõi · lõi 34% / thường 66%
Gói Sưu tầm · Sưu tầm
Thường · lõi 36% / thường 64%
Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
Tướng lõi · lõi 31% / thường 69%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

91đội chuẩn
3đội khác
  • Phó tướng 147
  • Phó tướng 237
  • Chủ tướng10

Chiến pháp hay mang

  • Hoành Tảo Thiên Quân44
  • Vô Địch Can Trường41
  • Kích Kỳ Nọa Quy26
Binh thư hay dùng (83 đội)Thắng Sẽ Càng Mạnh · Thắng Trận · Cầm Binh KhíHướng điểm hay dùng (84 đội)Toàn Võ Lực · Võ Lực, cộng 10 điểm Tốc Độ · Võ Lực