Thái Văn Cơ
Tướng · Quân sự

Thái Văn Cơ

蔡文姬
Quần5 saoThống ngự 3Quân sự
Vai trò
Y thuật / Phụ trợ
Đặc tính
Sưu tầm · Mở động

Chỉ số

Vũ lực11+0.26 / cấp
Trí lực77+1.89 / cấp
Thống soái61+1.65 / cấp
Tốc độ71+1.31 / cấp
Chính trị80+0.87 / cấp
Mị lực85+1.2 / cấp

Thích tính binh chủng

BKỵ binh
CKhiên binh
CCung binh
CThương binh
CKhí giới
BBộ binh
CThủy quân
Chiến pháp bản thân
Tiếng Sáo Dư ÂmChủ động · Trị liệu

Trị liệu một nhóm quân ta (2 người, tỷ lệ trị liệu 61%→122%, bị Trí lực ảnh hưởng) và có 50% xác suất khiến chính mình và một quân đồng minh gây ra sát thương binh đao và sát thương mưu lược tăng, phải chịu sát thương binh đao và sát thương mưu lược giảm 13%→26% (chịu ảnh hưởng của trí lực), giám định riêng, duy trì 2 hiệp

Chiến pháp truyền thừa
Đoạt Hồn Hiệp PháchChủ động · Tăng ích

Lấy trộm 19→38 Võ Lực, Trí Lực, Tốc Độ, Thống Soái của 1 quân địch (bị Trí Lực ảnh hưởng), duy trì 2 hiệp, được cộng dồn 2 lần

Đánh giá

Bắt buộc giữ 1 thẻ. Thẻ thừa tùy tình hình rã lấy Đoạt Hồn Hiệp Phách, sau đó thăng sao. Nếu có Tiểu Kiều thì ưu tiên rã Tiểu Kiều.

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Thường · lõi 34% / thường 66%
Gói Sưu tầm · Sưu tầm
Thường · lõi 36% / thường 64%
Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
Thường · lõi 31% / thường 69%
Giới hạn 11/11 · Danh tướng S3
Thường · lõi 33% / thường 67%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

13đội chuẩn
0đội khác
  • Phó tướng 29
  • Phó tướng 14
  • Chủ tướng0

Chiến pháp hay mang

  • Thịnh Khí Linh Địch5
  • Phong Thi Trận4
  • Mê Hoặc4
Binh thư hay dùng (5 đội)Tấn Công Điểm Yếu · Bách Chiến · Khép HờHướng điểm hay dùng (5 đội)Toàn Trí Lực