
Lưu Bị
劉備- Vai trò
- Y thuật / Khống chế
- Điểm nội chính
- 0
Chỉ số
Thích tính binh chủng
Mỗi hiệp trị liệu nhóm (2-3 người, tỷ lệ Trị Liệu 34%→68%, ảnh hưởng bởi Trí Lực) quân ta và khiến sát thương phải chịu của mục tiêu giảm 4% (ảnh hưởng bởi Trí Lực), duy trì 1 hiệp, đồng thời có 5%→10% xác suất gây cho 1 quân địch trạng thái Suy Nhược (không thể gây sát thương), duy trì 1 hiệp, khi bản thân là Chủ Tướng, xác suất gây trạng thái Suy Nhược tăng đến 12.5%→25%
Trong chiến đấu, khi bản thân tạo hiệu ứng Trị Liệu, khiến sát thương Chiến Pháp chủ động mục tiêu phải chịu giảm 10%→20% (chịu ảnh hưởng Trí Lực), duy trì 1 hiệp; Khi Binh Lực của bản thân lần đầu tiên thấp hơn 40%→80%, khiến toàn thể quân ta khi chịu sát thương sẽ chia đều 25%→50% sát thương, duy trì 2 hiệp
Đánh giá
Bắt buộc giữ 1 thẻ. Thẻ thừa ưu tiên đổi An Ủi Quân Dân, sau đó thăng sao.
Cách nhận
- Gói Danh tướng · Danh tướng
- Tướng lõi · lõi 34% / thường 66%
- Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
- Tướng lõi · lõi 31% / thường 69%
