
Tướng · Quân sự
Lục Kháng
陸抗Ngô5 saoThống ngự 6Quân sự
- Vai trò
- Phụ trợ / Phòng thủ
- Danh hiệu độc quyền
- Tây Lăng phá Tấn
Chỉ số
Vũ lực63+0.67 / cấp
Trí lực87+2.04 / cấp
Thống soái91+2.02 / cấp
Tốc độ51+0.62 / cấp
Chính trị85+1.3 / cấp
Mị lực87+1.76 / cấp
Thích tính binh chủng
AKỵ binh
BKhiên binh
SCung binh
AThương binh
SKhí giới
BBộ binh
SThủy quân
Hiệu Thắng Duy ÁcChỉ huy · Cứu Viện
Trong chiến đấu, Tướng Chính phe ta tăng 7%→14% Công Tâm, 7%→14% tỷ lệ Kỳ Mưu (bị Trí Lực ảnh hưởng, khi kích hoạt Kỳ Mưu, sát thương Mưu Lược tăng 100%) và 20% sát thương Kỳ Mưu, đồng thời gánh chịu 15%→30% sát thương cho Tướng Chính (bản thân là Tướng Chính sẽ vô hiệu)
Thừa Thắng Trường KhuBị động · Tăng ích
Trong khi chiến đấu, mỗi hiệp khiến sát thương bản thân gây ra tăng 5.5%→11%, được cộng dồn đến khi kết thúc chiến đấu
Đánh giá
Có thể giữ 1 thẻ. Thẻ thừa tùy tình hình đổi Thừa Thắng Trường Khu, sau đó tùy tình hình thăng sao, thức tỉnh, đổi bản sưu tầm.
Cách nhận
- Gói Danh tướng · Danh tướng
- Thường · lõi 34% / thường 66%
- Gói Danh tướng PK · PK Danh tướng I
- Thường · lõi 54% / thường 46%
- Gói Danh tướng PK · PK Danh tướng II
- Thường · lõi 54% / thường 46%
Trong cẩm nang
Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùaXuất hiện trong
0đội chuẩn
1đội khác
Chiến pháp hay mang
Binh thư hay dùng (1 đội)Gặp Địch Không Loạn · Khép Hờ · Cứu Chủ
