
Tướng · Quân sự
Lăng Thống
凌統Ngô5 saoThống ngự 6Quân sự
- Vai trò
- Phụ trợ / Vũ lực
- Đặc tính
- Sưu tầm · Mở động
Chỉ số
Vũ lực89+1.97 / cấp
Trí lực60+0.97 / cấp
Thống soái77+1.51 / cấp
Tốc độ67+1.48 / cấp
Chính trị40+0.3 / cấp
Mị lực71+0.65 / cấp
Thích tính binh chủng
SKỵ binh
BKhiên binh
CCung binh
AThương binh
CKhí giới
CBộ binh
SThủy quân
Quốc Thổ Tướng PhongChỉ huy · Tăng ích
Chiến đấu 3 hiệp đầu, khiến bản thân và một quân Đồng Minh nhận trạng thái Tiến Công Trước (ưu tiên hành động) và trạng thái Ắt Trúng (bỏ qua trạng thái Né Tránh và Chống Đỡ để đánh trúng mục tiêu), sát thương Binh Đao và sát thương Mưu Lược tăng 10%→20% (bị Tốc độ ảnh hưởng)
Hoành Qua Dược MãChỉ huy · Tăng ích
3 hiệp đầu, sát thương mưu lược do tập thể hai phe gây ra giảm 15%→30%; Từ hiệp 3 trở đi, sát thương binh đao do toàn thể quân ta gây ra tăng 10%→20% (chịu ảnh hưởng tốc độ), duy trì đến kết thúc chiến đấu
Cách nhận
- Gói Sưu tầm · Sưu tầm
- Thường · lõi 36% / thường 64%
- Giới hạn 11/11 · Danh tướng S3
- Thường · lõi 33% / thường 67%
Trong cẩm nang
Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùaXuất hiện trong
36đội chuẩn
1đội khác
Chiến pháp hay mang
Binh thư hay dùng (36 đội)Cầm Binh Khí · Thắng Trận · Quỷ MưuHướng điểm hay dùng (33 đội)Toàn Võ Lực · Võ Lực và Tốc Độ · Tốc Độ đạt 161, còn lại Võ Lực
