
Tướng · Quân sự
Hoàng Nguyệt Anh
黃月英Thục5 saoThống ngự 4Quân sự
- Vai trò
- Phụ trợ
- Đặc tính
- Sưu tầm · Mở động
Chỉ số
Vũ lực31+0.46 / cấp
Trí lực88+2.01 / cấp
Thống soái58+1.35 / cấp
Tốc độ66+1.07 / cấp
Chính trị87+0.71 / cấp
Mị lực79+0.86 / cấp
Thích tính binh chủng
CKỵ binh
CKhiên binh
CCung binh
CThương binh
SKhí giới
BBộ binh
AThủy quân
Công ThầnChỉ huy · Tăng ích
Chiến đấu 3 hiệp đầu, làm cho toàn thể quân ta nhận trạng thái Tiến Công Trước (ưu tiên hành động), tướng chính quân ta sát thương Binh Đao và sát thương Mưu Lược tăng 15%→30%, Phó tướng quân ta gây ra sát thương tăng 7.5%→15%; bắt đầu từ hiệp thứ 4, toàn thể quân ta gây ra sát thương giảm 15%, duy trì 2 hiệp
Phong Thi TrậnTrận pháp · Tăng ích
Trong quá trình chiến đấu, khiến sát thương tướng chính quân ta gây ra tăng 15%→30%, sát thương phải chịu tăng 20%; sát thương Phó tướng quân ta gây ra giảm 15%, sát thương phải chịu giảm 12.5%→25%
Đánh giá
Bắt buộc giữ 1 thẻ. Thẻ thừa ưu tiên rã lấy Phong Thi Trận, sau đó thăng sao, thức tỉnh.
Cách nhận
- Gói Danh tướng · Danh tướng
- Thường · lõi 34% / thường 66%
- Gói Sưu tầm · Sưu tầm
- Thường · lõi 36% / thường 64%
- Gói EX (Quyền Âm Lôi) · Động Như Lôi Đình
- Thường · lõi 41% / thường 59%
Trong cẩm nang
Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùaXuất hiện trong
30đội chuẩn
0đội khác
Chiến pháp hay mang
Binh thư hay dùng (26 đội)Khích Lệ Lòng Quân · Khép Hờ · Kế Sách Dụ ĐịchHướng điểm hay dùng (25 đội)Toàn Võ Lực · Toàn Thống Soái · Toàn Trí Lực
Đội tiêu biểu
- Thương nổi mạng113
- Lữ cảm tử105
- Lữ cảm tử105
