Hoa Đà
Tướng · Quân sự

Hoa Đà

華佗
Quần5 saoThống ngự 5Quân sự
Vai trò
Tiên / Y thuật
Đặc tính
Mở động

Chỉ số

Vũ lực12+0.38 / cấp
Trí lực83+2.02 / cấp
Thống soái18+1.76 / cấp
Tốc độ78+1.25 / cấp
Chính trị72+0.7 / cấp
Mị lực70+0.8 / cấp

Thích tính binh chủng

CKỵ binh
CKhiên binh
CCung binh
CThương binh
CKhí giới
BBộ binh
CThủy quân
Chiến pháp bản thân
Thanh NangChỉ huy · Trị liệu

Chiến đấu 4 hiệp đầu, khiến một nhóm quân ta (2 người) nhận 20→40 Thống Soái (bị Trí Lực ảnh hưởng) và hiệu ứng Cấp Cứu, mỗi khi phải chịu sát thương sẽ có 50% xác suất hồi phục lượng Binh Lực nhất định (tỷ lệ Trị Liệu 48%→96%, bị Trí Lực ảnh hưởng)

Chiến pháp truyền thừa
Cắt Xương Trị ĐộcChủ động · Trị liệu

Xóa trạng thái xấu cho cá thể quân ta có tổn thất Binh Lực nhiều nhất và hồi phục Binh Lực cho mục tiêu (tỷ lệ Trị Liệu 128%→256%, bị Trí Lực ảnh hưởng)

Đánh giá

Có thể giữ 1 thẻ. Ưu tiên rã lấy Cắt Xương Trị Độc, sau đó thăng sao, thức tỉnh.

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Thường · lõi 34% / thường 66%
Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
Thường · lõi 31% / thường 69%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

8đội chuẩn
0đội khác
  • Phó tướng 28
  • Chủ tướng0
  • Phó tướng 10

Chiến pháp hay mang

  • Cắt Xương Trị Độc8
  • Uy Mưu Vô Địch4
  • Phong Thi Trận2
Binh thư hay dùng (7 đội)Tấn Công Điểm Yếu · Khép Hờ · Tản TiênHướng điểm hay dùng (8 đội)Toàn Trí Lực