
Tướng · Quân sự
Hạ Hầu Uyên
夏侯淵Ngụy5 saoThống ngự 5Quân sự
- Vai trò
- Vũ lực
- Đặc tính
- Sưu tầm · Mở động
Chỉ số
Vũ lực91+2.36 / cấp
Trí lực68+0.84 / cấp
Thống soái90+1.28 / cấp
Tốc độ75+1.33 / cấp
Chính trị61+0.21 / cấp
Mị lực80+0.35 / cấp
Thích tính binh chủng
SKỵ binh
BKhiên binh
SCung binh
BThương binh
AKhí giới
BBộ binh
CThủy quân
Tướng Hành Kỳ TậtBùng nổ · Khống chế
Sau khi tấn công thường, phát động 1 lần tấn công binh đao cho một quân địch ngẫu nhiên (tỷ lệ sát thương 158%); nếu đánh trúng tướng chính quân địch, sẽ khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Kế Tận (không thể phát động Chiến Pháp chủ động), duy trì 2 hiệp (Xác suất phát động 30%→60%)
Vạn Tiễn Tề PhátChủ động · Binh đao nhóm
Chuẩn bị 1 hiệp, tạo sát thương binh đao cho toàn thể quân địch (Tỷ lệ sát thương 70%→140%), và có 75% xác suất tạo trạng thái Bỏ Chạy (Tỷ lệ sát thương 60%→120%, chịu ảnh hưởng Võ Lực), duy trì 1 hiệp
Đánh giá
Bắt buộc giữ 1 thẻ. Thẻ thừa ưu tiên đổi Cương Dũng Vô Tiền, Kích Kỳ Nọa Quy, tùy tình hình rã lấy Vạn Tiễn Tề Phát.
Cách nhận
- Gói Danh tướng · Danh tướng
- Thường · lõi 34% / thường 66%
- Gói Sưu tầm · Sưu tầm
- Thường · lõi 36% / thường 64%
- Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
- Thường · lõi 31% / thường 69%
- Giới hạn 11/11 · Danh tướng S2
- Thường · lõi 32% / thường 68%
Trong cẩm nang
Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùaXuất hiện trong
63đội chuẩn
0đội khác
Chiến pháp hay mang
Binh thư hay dùng (58 đội)Thắng Trận · Liền Mạch Một Hơi · Cầm Binh KhíHướng điểm hay dùng (59 đội)Toàn Võ Lực · Tốc Độ đạt 162, còn lại Võ Lực · Tốc Độ cao nhất đội, còn lại Võ Lực
Đội tiêu biểu
- Khương Hạ Chư113
- Bạo Đầu Kỵ113
- Gian Hùng Kỵ112
