Gia Cát Khác
Tướng · Quân sự

Gia Cát Khác

諸葛恪
Ngô5 saoThống ngự 4Quân sự
Vai trò
Mưu lược
Đặc tính
Sưu tầm · Mở động

Chỉ số

Vũ lực47+0.29 / cấp
Trí lực90+1.88 / cấp
Thống soái72+1.19 / cấp
Tốc độ10+0.53 / cấp
Chính trị80+0.92 / cấp
Mị lực10+0.76 / cấp

Thích tính binh chủng

CKỵ binh
CKhiên binh
ACung binh
SThương binh
AKhí giới
BBộ binh
AThủy quân
Chiến pháp bản thân
Huy Binh Mưu ThắngChỉ huy · Tăng ích

Trong chiến đấu, mỗi khi quân ta tiêu hao Chống Đỡ, khiến cá thể quân ta hồi phục binh lực nhất định (tỉ lệ trị liệu 47%→94%, chịu Trí Lực ảnh hưởng), khi kết thúc thời gian duy trì Chống Đỡ nhưng chưa tiêu hao, sẽ khiến Võ Tướng có Võ Lực cao nhất quân ta phát động một lần sát thương binh đao với Võ Tướng ngẫu nhiên của quân địch (tỉ lệ sát thương 47%→94%); Trong 3 hiệp đầu, mỗi hiệp có 30%→60% xác suất (chịu Trí lực ảnh hưởng, khi bản thân là Tướng Chính, tỉ lệ cơ bản tăng đến 35%→70%) khiến quần thể quân ta (2-3 người) nhận 1 lần Chống Đỡ, duy trì 1 hiệp

Chiến pháp truyền thừa
Nhân Lợi Chế QuyềnChủ động · Tăng ích

Khiến quần thể quân ta (2-3 người) nhận 12.5%→25% Né Tránh (Chịu ảnh hưởng của mục cao hơn trong: Tốc Độ hoặc Thống Soái), duy trì 1 hiệp, sau khi phát động Chiến Pháp này sẽ vào 1 hiệp CD (Xác suất phát động 30%→55%)

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Thường · lõi 34% / thường 66%
Gói Sưu tầm · Sưu tầm
Thường · lõi 36% / thường 64%
Gói EX (Quyền Âm Lôi) · Nan Tri Như Âm
Thường · lõi 41% / thường 59%
Gói Danh tướng PK · PK Danh tướng III
Thường · lõi 47% / thường 53%
Gói Danh tướng PK · PK Danh tướng IV
Thường · lõi 40% / thường 60%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

4đội chuẩn
0đội khác
  • Phó tướng 23
  • Chủ tướng1
  • Phó tướng 10

Chiến pháp hay mang

  • Giải Phiền Vệ2
  • Thịnh Khí Linh Địch1
  • Võ Phong Trận1