Bàng Thống
Tướng · Quân sự

Bàng Thống

龐統
Thục5 saoThống ngự 7Quân sự
Vai trò
Mưu lược
Danh hiệu độc quyền
Phượng minh Cửu Châu
Đặc tính
Mở động

Chỉ số

Vũ lực34+0.52 / cấp
Trí lực97+2.61 / cấp
Thống soái85+1.76 / cấp
Tốc độ34+0.79 / cấp
Chính trị85+1.16 / cấp
Mị lực69+0.13 / cấp

Thích tính binh chủng

CKỵ binh
BKhiên binh
SCung binh
AThương binh
BKhí giới
BBộ binh
BThủy quân
Chiến pháp bản thân
Liên Hoàn KếChủ động · Mưu Lược nhóm

Chuẩn bị 1 hiệp, thi triển cho toàn thể quân địch Dây Sắt Liên Hoàn, khiến quân địch khi chịu sát thương sẽ phản đòn 7.5%→15% (ảnh hưởng bởi Trí Lực) sát thương cho quân địch khác, trị liệu (ảnh hưởng bởi Trí Lực) bằng 2.5%→5% sát thương sẽ cho bản thân Bàng Thống, duy trì 2 hiệp, đồng thời gây cho toàn thể quân địch sát thương Mưu Lược (tỷ lệ sát thương 78%→156%, ảnh hưởng bởi Trí Lực)

Chiến pháp truyền thừa
Thừa Địch Bất NguChủ động · Mưu Lược đơn

Chuẩn bị 1 hiệp, khiến Tướng Chính quân địch rơi vào trạng thái Suy Nhược, duy trì 2 hiệp, và khiến Tướng Chính quân ta rơi vào trạng thái Nghỉ Ngơi (tỷ lệ Trị Liệu 54%→108%, chịu ảnh hưởng Trí Lực), duy trì 2 hiệp

Đánh giá

Bắt buộc giữ 1 thẻ. Thẻ thừa ưu tiên thăng sao.

Cách nhận

Giới hạn 11/11 · Danh tướng S2
Tướng lõi · lõi 32% / thường 68%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

64đội chuẩn
2đội khác
  • Phó tướng 162
  • Phó tướng 24
  • Chủ tướng0

Chiến pháp hay mang

  • Thái Bình Đạo Pháp57
  • Vô Đương Phi Quân35
  • Sĩ Biệt Tam Nhật25
Binh thư hay dùng (66 đội)Tướng Uy · Đánh Sau Trúng Trước · Quỷ MưuHướng điểm hay dùng (62 đội)Toàn Trí Lực · Ưu tiên Trí Lực; Trí Lực cao nhất đội · Ưu tiên Trí Lực